Bảng dưới là khoảng giá tham khảo năm 2026 cho thang máy tải hàng Tân Long, chia theo tải trọng. Giá của từng công trình được chốt sau khảo sát, theo phương án đầu tư, chiều cao tầng và số tầng phục vụ. Nếu anh/chị tìm báo giá thang nâng hàng hoặc giá thang máy chở hàng, hãy chọn đúng nhóm tải trọng bên dưới để tham khảo. Kiểu cửa và công trình thang nâng hàng thực tế xem thêm tại trang thang nâng hàng theo yêu cầu.
Bảng giá thang máy tải hàng tham khảo 2026
| Tải trọng | Giá tham khảo 2026 | Model trong catalogue V16 | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 500–1.000 kg | 80–300 triệu đồng | Cửa panel: TLV-ML-AU500 1CEO, TLV-ML-AU750 1CEO, TLV-ML-AU1000 1CEO Cửa sắt xếp: TLV-CX-TC700, TLV-CX-TC1000 |
500 kg · 1 tấn |
| 1.250–2.000 kg | 120–450 triệu đồng | Cửa panel: TLV-ML-AU1500 2CEO, TLV-MT-AU2000 2CEO, TLV-MT-AU2000 2CEO-PLUS Cửa sắt xếp: TLV-CX-TC1500, TLV-CX-TC2000 |
2 tấn |
| 2.250–3.000 kg | 150–520 triệu đồng | Cửa panel: TLV-MT-AU3000 2CEO, TLV-MT-AU3000 2CEO-PLUS Cửa sắt xếp: TLV-CX-TC2500, TLV-CX-TC3000 |
3 tấn |
| 3.250–4.000 kg | 200–580 triệu đồng | Cửa panel: TLV-MT-AU4000 2CEO Cửa sắt xếp: TLV-CX-TC3500, TLV-CX-TC4000 |
— |
| 4.250–5.000 kg | 250–650 triệu đồng | Cửa panel: TLV-MT-AU5000 2CEO Cửa sắt xếp: TLV-CX-TC4500, TLV-CX-TC5000 |
5 tấn |
Giá tham khảo, chưa phải báo giá. Tải dưới 500 kg (như TLV-CX-TC300) và trên 5.000 kg (TLV-MT-AU6000, TLV-MT-AU10.000) được báo giá theo khảo sát. Thông số từng model xem tại bảng kích thước thang máy tải hàng.
Vì sao cùng tải trọng mà giá chênh nhiều?
Khoảng giá rộng vì cùng một tải trọng có nhiều phương án đầu tư khác nhau.
Phương án đầu tư thấp
Dùng hệ tời kéo, vật tư là thép sơn, lưới thép. Giá đầu tư thấp, phù hợp khi ưu tiên chi phí.
Phương án yêu cầu cao
Khi công trình cần thẩm mỹ, cần xây dựng thương hiệu, hoặc thuộc lĩnh vực có điều kiện như thực phẩm, dược mỹ phẩm, phòng sạch công nghệ cao, phương án tời kéo với thép sơn, lưới thép khó đáp ứng. Cấu hình phải nâng lên theo yêu cầu đó, nên giá đầu tư cao hơn.
Các yếu tố khác làm thay đổi giá
- Chiều cao tầng và số tầng phục vụ: hành trình dài hơn cần thêm ray, cáp, cửa tầng và thời gian lắp đặt.
- Kích thước cabin và cửa: cùng 2.000 kg, catalogue V16 có cabin từ 1800×1600 mm (2,88 m²) đến 3000×2800 mm (8,4 m²).
- Kiểu cửa: cửa panel hoặc cửa sắt xếp; dòng cửa sắt xếp cần hố thang nhỏ hơn nhưng chạy chậm hơn (8–10 m/phút so với 20–30 m/phút).
- Hệ truyền động: tời cuốn cáp, cáp kéo đối trọng hoặc thủy lực theo yêu cầu.
- Hố thang: hố bê tông có sẵn hay phải dựng khung thép hố thang.
- Địa điểm và điều kiện thi công: phạm vi khảo sát, giao hàng, lắp đặt và bảo trì được thống nhất theo từng công trình.
So sánh các báo giá thế nào cho đúng?
Khi nhận nhiều báo giá, anh chị nên đặt chúng trên cùng điều kiện: cùng tải trọng, cùng kích thước cabin và cửa, cùng số điểm dừng và hành trình, cùng phạm vi công việc (hồ sơ, kiểm định, bảo hành, bảo trì). Mức giá thấp hơn chỉ có ý nghĩa khi các phương án được so sánh trên cùng yêu cầu và phạm vi công việc.
Thời gian sản xuất, lắp đặt và bảo hành
Sau khi chốt bản vẽ và nhận đặt cọc, thời gian sản xuất thang 1–3 tấn thông thường khoảng 30 ngày; cấu hình 2.000–5.000 kg phục vụ từ 4 tầng trở lên có thể từ 45–120 ngày. Lắp đặt khoảng 4–30 ngày tùy tải trọng, số tầng và chiều cao tổng thể. Thang tải hàng được bảo hành từ 12–36 tháng tính từ ngày kiểm định, và được bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành.
Xem chi tiết theo tải trọng
- Thang máy tải hàng 500 kg
- Thang máy tải hàng 1 tấn
- Thang máy tải hàng 2 tấn
- Thang máy tải hàng 3 tấn
- Thang máy tải hàng 5 tấn
- Thang máy tải ô tô cho showroom, tầng hầm, gara
- Giải pháp thang máy tải hàng Tân Long
Công trình thang tải hàng Tân Long đã làm



Gửi thông tin để nhận phương án và báo giá
Anh chị chỉ cần gửi những gì đã biết; phần còn lại Tân Long sẽ hỏi thêm khi trao đổi.
- Tải trọng cần chở mỗi chuyến và loại hàng
- Kích thước kiện hàng hoặc pallet lớn nhất
- Số tầng phục vụ và chiều cao từng tầng
- Kích thước hố thang có sẵn, hoặc ảnh mặt bằng vị trí dự kiến lắp
- Yêu cầu riêng của ngành nếu có (thẩm mỹ, vệ sinh, phòng sạch)
- Địa điểm công trình
Hotline: 0936 136 666 · Zalo: 0983 829 936
Câu hỏi thường gặp về giá thang máy tải hàng
Giá thang máy tải hàng 1 tấn bao nhiêu?
Khoảng 80–300 triệu đồng (nhóm 500–1.000 kg), tùy phương án đầu tư, chiều cao tầng và số tầng phục vụ.
Giá thang máy tải hàng 2 tấn bao nhiêu?
Khoảng 120–450 triệu đồng (nhóm 1.250–2.000 kg).
Giá thang máy tải hàng 3 tấn bao nhiêu?
Khoảng 150–520 triệu đồng (nhóm 2.250–3.000 kg).
Giá thang máy tải hàng 4 tấn và 5 tấn bao nhiêu?
Nhóm 3.250–4.000 kg khoảng 200–580 triệu đồng; nhóm 4.250–5.000 kg khoảng 250–650 triệu đồng.
Thang tải hàng dùng tời kéo, thép sơn có rẻ hơn không?
Có. Đây là phương án có giá đầu tư thấp, nhưng khó đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ, xây dựng thương hiệu hoặc các lĩnh vực có điều kiện như thực phẩm, dược mỹ phẩm, phòng sạch công nghệ cao.
Vì sao Tân Long không báo một giá cố định?
Vì giá phụ thuộc phương án đầu tư, chiều cao tầng, số tầng phục vụ, kích thước cabin, kiểu cửa và điều kiện công trình. Tân Long báo giá theo cấu hình đã thống nhất sau khảo sát.
