Thang máy tải hàng 1 tấn (1.000 kg) là mức tải xưởng sản xuất nhỏ và kho vật tư hỏi nhiều nhất. Catalogue Tân Long 2026 bản V16 có hai cấu hình 1.000 kg: dòng cửa panel chạy nhanh và dòng cửa sắt xếp cần hố thang nhỏ.
Thông số thang máy tải hàng 1.000 kg trong catalogue V16
Bảng lấy từ Catalogue Tân Long 2026 bản TLV V16 (23/09/2026), cùng số liệu với bảng kích thước thang máy tải hàng. Cửa ghi rộng × cao; cabin và hố thang ghi theo hai chiều mặt bằng.
| Model | Kiểu cửa | Cửa (mm) | Cabin (mm) | Hố thang (mm) | Công suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TLV-ML-AU1000 1CEO | Cửa panel | 1200×2100 | 1600×1400 | 2600×2050 | 7,5 kW | 30 m/phút |
| TLV-CX-TC1000 | Cửa sắt xếp | 1200×1800 | 1600×1200 | 1680×1650 | 5,5 kW | 10 m/phút |
| TLV-ML-AU750 1CEO | Cửa panel | 1000×2100 | 1400×1250 | 2200×1650 | 5,5 kW | 30 m/phút |
| TLV-ML-AU1500 2CEO | Cửa panel | 1600×2100 | 1600×1400 | 2800×2050 | 11 kW | 30 m/phút |
| TLV-CX-TC1500 | Cửa sắt xếp | 1400×2100 | 1800×1400 | 2280×1850 | 7,5 kW | 10 m/phút |
2 dòng đầu là đúng tải 1.000 kg; các dòng sau là mức tải liền kề để so sánh.
Chọn cấu hình 1.000 kg theo mặt bằng và hàng hóa
- TLV-ML-AU1000 1CEO (cửa panel): cabin 1600×1400 mm, sàn 2,24 m², hố thang 2600×2050 mm (5,33 m²), 7,5 kW, 30 m/phút; mỗi 4 m hành trình chạy khoảng 8 giây.
- TLV-CX-TC1000 (cửa sắt xếp): cabin 1600×1200 mm, sàn 1,92 m², hố thang 1680×1650 mm (2,77 m²), 5,5 kW, 10 m/phút; mỗi 4 m hành trình chạy khoảng 24 giây.
Cửa panel hay cửa sắt xếp cho thang 1 tấn
Hố thang dòng cửa sắt xếp (1680×1650 mm, 2,77 m²) chỉ khoảng một nửa hố dòng cửa panel (2600×2050 mm, 5,33 m²). Đổi lại, dòng cửa panel chạy 30 m/phút, nhanh gấp ba, và cửa cao 2100 mm thay vì 1800 mm. Với hành trình 8 m, thời gian chạy thuần khoảng 16 giây ở 30 m/phút và 48 giây ở 10 m/phút.
Về hình học, cả hai cabin (1600×1400 và 1600×1200 mm) chứa được một pallet 1.000×1.200 mm; với cabin 1600×1200 mm, chiều 1.200 mm vừa khít. Tải 1.000 kg chia cho sàn 2,24 m² là khoảng 446 kg trên mỗi m² sàn với dòng cửa panel.
Giá thang máy tải hàng 1.000 kg
Giá tham khảo năm 2026 cho nhóm tải 500–1.000 kg là 80–300 triệu đồng, tùy phương án đầu tư. Dùng hệ tời kéo, vật tư thép sơn, lưới thép thì giá đầu tư thấp, nhưng khó đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ, xây dựng thương hiệu hoặc các lĩnh vực có điều kiện. Giá còn phụ thuộc chiều cao tầng, số tầng phục vụ và kích thước cabin, cửa. Xem cách tính và các nhóm tải khác trong bảng báo giá thang máy tải hàng.
Thang 1.000 kg phù hợp với công trình nào?
- Xưởng sản xuất nhỏ và vừa chuyển phôi, linh kiện, thành phẩm đóng thùng giữa 2–3 tầng.
- Kho vật tư, kho hàng tiêu dùng chuyển một pallet hoặc vài xe đẩy mỗi chuyến.
- Nhà xưởng cải tạo có mặt bằng hẹp: dòng cửa sắt xếp TC1000 cần hố gần bằng một nửa dòng cửa panel.
Công trình thang tải hàng Tân Long đã làm

PIT, OH, nguồn điện và tiến độ
Catalogue không in chiều sâu PIT và chiều cao OH cho thang tải hàng. Hai giá trị này được Tân Long chốt khi khảo sát, theo tải trọng, tốc độ, kiểu cửa và hệ truyền động (tời cuốn cáp, cáp kéo đối trọng hoặc thủy lực theo yêu cầu), rồi ghi trên bản vẽ cùng nguồn cấp và aptomat.
Theo thông tin trên trang thang máy tải hàng Tân Long: sau khi chốt bản vẽ và nhận đặt cọc, thời gian sản xuất thang 1–3 tấn thông thường khoảng 30 ngày; cấu hình 2.000–5.000 kg phục vụ từ 4 tầng trở lên có thể từ 45–120 ngày. Lắp đặt khoảng 4–30 ngày tùy tải trọng, số tầng và chiều cao tổng thể. Thang tải hàng được bảo hành từ 12–36 tháng tính từ ngày kiểm định, và được bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành.
Gửi thông tin để nhận phương án và báo giá
Anh chị chỉ cần gửi những gì đã biết; phần còn lại Tân Long sẽ hỏi thêm khi trao đổi.
- Tải trọng cần chở mỗi chuyến và loại hàng
- Kích thước kiện hàng hoặc pallet lớn nhất
- Số tầng phục vụ và chiều cao từng tầng
- Kích thước hố thang có sẵn, hoặc ảnh mặt bằng vị trí dự kiến lắp
- Yêu cầu riêng của ngành nếu có (thẩm mỹ, vệ sinh, phòng sạch)
- Địa điểm công trình
Hotline: 0936 136 666 · Zalo: 0983 829 936
Câu hỏi thường gặp về thang máy tải hàng 1.000 kg
Thang máy tải hàng 1 tấn giá bao nhiêu?
Giá tham khảo nhóm 500–1.000 kg là 80–300 triệu đồng. Phương án hệ tời kéo, thép sơn, lưới thép ở mức thấp; yêu cầu thẩm mỹ, thương hiệu hoặc lĩnh vực có điều kiện ở mức cao hơn. Giá còn theo chiều cao tầng và số tầng phục vụ.
Thang 1 tấn cần hố thang bao nhiêu?
Theo catalogue V16: dòng cửa panel TLV-ML-AU1000 1CEO cần hố 2600×2050 mm; dòng cửa sắt xếp TLV-CX-TC1000 cần hố 1680×1650 mm.
Thang 1 tấn chở được mấy pallet?
Về hình học, cả hai cabin 1.000 kg chứa được một pallet 1.000×1.200 mm (cabin 1600×1200 mm vừa khít chiều 1.200 mm). Tổng khối lượng hàng, pallet và xe nâng tay không được vượt 1.000 kg.
Xem thêm theo tải trọng: 500 kg · 2 tấn · 3 tấn · 5 tấn · báo giá theo tải trọng · thang nâng hàng theo yêu cầu.
